Dịch nghĩa tên tiếng Trung của cách thành viên DBSK

eb528d5cbabe498ab6df7953791e4881

.

1. Kim JaeJoong – Kim Tại Trung

Kim (金): Vàng/ Quý giá, tôn quý

Tại (在): Ở (ý chỉ vị trí)

Trung (中): Trung tâm

.

2. Jung YunHo – Trịnh Duẫn Hạo

Trịnh (郑): Trịnh trọng

Duẫn (允): Công bằng/ Thỏa đáng/ Thành thật

Hạo (浩): Mênh mông, bao la

.

3. Shim ChangMin – Thẩm Xương Mân

Thẩm (沈): Trầm mê, chìm đắm

Xương (昌): Tốt đẹp/ Tỏa sáng/ Hưng thịnh

Mân (珉): Đá quý

.

4. Park YooChun – Phác Hữu Thiên

Phác (朴): Chất phác, chân thành

Hữu (有): Có (tồn tại)/ Đong đầy

Thiên (天): Bầu trời/ Thiên đường

.

5. Kim JunSu – Kim Tuấn Tú

Kim (金): Vàng/ Quý giá, tôn quý

Tuấn (俊): Thanh tú, đẹp đẽ, xinh đẹp/ Tài giỏi, tài trí hơn người

Tú (秀): Đâm chồi nẩy lộc/ Tú lệ/ Xuất sắc

.

Sự thật thì Nhật chỉ dịch được nhiêu đây thôi, còn dịch nguyên tên thì… mọi người hãy tự tưởng tượng vậy =)) =)).

Hồi đầu Nhật chỉ nghĩ tên tiếng Trung của mấy giai là do phiên âm giống tiếng Hàn thôi chứ, không ngờ cũng nhiều ý nghĩa như vậy :”>.

7 thoughts on “Dịch nghĩa tên tiếng Trung của cách thành viên DBSK

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s